Chào mừng quý vị đến với Violet trang riêng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án bồi dưỡng HSG toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Đức Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 05-04-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Đức Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 05-04-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Phần iii : các bài tập nâng cao
1/dùng định nghĩa
1) Cho abc = 1 và . Chứng minh rằngb2+c2> ab+bc+ac
Giải
Ta có hiệu: b2+c2- ab- bc – ac
b2+c2- ab- bc – ac
= b2+c2- ab– ac+ 2bc) 3bc
b- c)2
b- c)2 0 (vì abc=1 và a3 > 36 nên a >0 )
Vậy : b2+c2> ab+bc+ac Điều phải chứng minh
2) Chứng minh rằng
a)
b) với mọi số thực a , b, c ta có
c)
Giải :
a) Xét hiệu
H =
=
H0 ta có điều phải chứng minh
b) Vế trái có thể viết
H =
H > 0 ta có điều phải chứng minh
c) vế trái có thể viết
H =
H 0 ta có điều phải chứng minh
Ii / Dùng biến đổi tương đương
1) Cho x > y và xy =1 .Chứng minh rằng
Giải :
Ta có (vì xy = 1)
Do đó BĐT cần chứng minh tương đương với
BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh
2) Cho xy 1 .Chứng minh rằng
Giải :
Ta có
BĐT cuối này đúng do xy > 1 .Vậy ta có điều phải chứng minh
Iii / dùng bất đẳng thức phụ
1) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1
Chứng minh rằng
Giải :
áp dụng BĐT BunhiaCôpski cho 3 số (1,1,1) và (a,b,c)
Ta có
(vì a+b+c =1 ) (đpcm)
2) Cho a,b,c là các số dương
Chứng minh rằng (1)
Giải :
(1)
áp dụng BĐT phụ Với x,y > 0
Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng
Vậy (đpcm)
Iv / dùng phương pháp bắc cầu
1) Cho 0 < a, b,c <1 .Chứng minh rằng :
Giải :
Do a <1 1 và b <1
Nên
Hay (1)
Mặt khác 0
Vậy
Tương tự ta có
(đpcm)
2) So sánh 31và 17
Giải :
Ta thấy <
Mặt khác
Vởy 31< 17(đpcm)
V/ dùng tính chất tỉ số
1) Cho a ,b ,c ,d > 0 .Chứng minh rằng :
Giải :
Vì a ,b ,c ,d > 0 nên ta có
(1)
(2)
(3)
Cộng các vế của 4 bất đẳng thức trên ta có :
(đpcm)
2) Cho a ,b,c là số đo ba cạnh tam giác
Chứng minh rằng
Giải :
Vì a ,b ,c là số đo ba cạnh của tam giác nên ta có a,b,c > 0
Và a < b +c ; b Từ (1)
Mặt khác
1/dùng định nghĩa
1) Cho abc = 1 và . Chứng minh rằngb2+c2> ab+bc+ac
Giải
Ta có hiệu: b2+c2- ab- bc – ac
b2+c2- ab- bc – ac
= b2+c2- ab– ac+ 2bc) 3bc
b- c)2
b- c)2 0 (vì abc=1 và a3 > 36 nên a >0 )
Vậy : b2+c2> ab+bc+ac Điều phải chứng minh
2) Chứng minh rằng
a)
b) với mọi số thực a , b, c ta có
c)
Giải :
a) Xét hiệu
H =
=
H0 ta có điều phải chứng minh
b) Vế trái có thể viết
H =
H > 0 ta có điều phải chứng minh
c) vế trái có thể viết
H =
H 0 ta có điều phải chứng minh
Ii / Dùng biến đổi tương đương
1) Cho x > y và xy =1 .Chứng minh rằng
Giải :
Ta có (vì xy = 1)
Do đó BĐT cần chứng minh tương đương với
BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh
2) Cho xy 1 .Chứng minh rằng
Giải :
Ta có
BĐT cuối này đúng do xy > 1 .Vậy ta có điều phải chứng minh
Iii / dùng bất đẳng thức phụ
1) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1
Chứng minh rằng
Giải :
áp dụng BĐT BunhiaCôpski cho 3 số (1,1,1) và (a,b,c)
Ta có
(vì a+b+c =1 ) (đpcm)
2) Cho a,b,c là các số dương
Chứng minh rằng (1)
Giải :
(1)
áp dụng BĐT phụ Với x,y > 0
Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng
Vậy (đpcm)
Iv / dùng phương pháp bắc cầu
1) Cho 0 < a, b,c <1 .Chứng minh rằng :
Giải :
Do a <1 1 và b <1
Nên
Hay (1)
Mặt khác 0
Vậy
Tương tự ta có
(đpcm)
2) So sánh 31và 17
Giải :
Ta thấy <
Mặt khác
Vởy 31< 17(đpcm)
V/ dùng tính chất tỉ số
1) Cho a ,b ,c ,d > 0 .Chứng minh rằng :
Giải :
Vì a ,b ,c ,d > 0 nên ta có
(1)
(2)
(3)
Cộng các vế của 4 bất đẳng thức trên ta có :
(đpcm)
2) Cho a ,b,c là số đo ba cạnh tam giác
Chứng minh rằng
Giải :
Vì a ,b ,c là số đo ba cạnh của tam giác nên ta có a,b,c > 0
Và a < b +c ; b Từ (1)
Mặt khác
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





