Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

mấy giờ

Lịch dương lịch và âm lịch 3

Chào mừng quý vị đến với Violet trang riêng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ONTAPTOAN 8 HKI nam 2011 2012

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Huỳnh Văn Lập (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 11-12-2011
Dung lượng: 436.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Môn: Toán 8

LÝ THUYẾT
Câu 1: Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Câu 2: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD?
Câu 3: Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 VD.
Câu 3: Phát biểu quy tắc chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp? Cho VD.
Câu 4: Nêu định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau.Cho VD
Câu 5: Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VD
Câu 6: Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân và chia các phân thức.Cho VD.
Câu 7: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hinh bình hành, hinh chữ nhật, hình thoi và hình vuông.Vẽ hình minh hoạ các đinh nghĩa.
BÀI TẬP
PHẦN I: ĐẠI SỐ
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Tích của đa thức x2-2xy + y2 và đa thức x – y là:
A. - x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 B. x 3- 3x2y + 3xy2 - y3
C. x3 - 3x2y - 3xy2 - y3 D. x3-3x2y-3xy2+y3
Câu 2: Giá trị của biểu thức E = -3x.(x - 4y) -(y - 5x) với x = -4; y = -5 là:
A. E = -12 B. E = 12 C. E = 11 D. E = -11
Câu 3: Khai triển và thu gọn biểu thức R = (2x - 3)(4 + 6x) - (6 - 3x)(4x - 2) thu được kết quả là:
A. 0 B. 40x C. -40x D.1 kết quả khác.
Câu 4: Các phát biểu sau ( với mọi x ( R) đúng hay sai?
A. x2 -2x +3 > 0 B. 6x –x2-10 < 0
C. x2 –x – 100 < 0 D. x2 –x +1 > 0
Câu 5: Các phát biểu sau đúng hay sai?
A. (-a-b)2 = - (a+b)2 B. (a+b)2 + (a – b)2 = 2(a2+ b2)
C. (a+b)2 – (a – b)2 = 4ab D. (-a – b)(-a –b) = a2 – b2
Câu 6: a) Nối mỗi dòng ở cột A với 1 dòng ở cột B để được kết quả đúng:
Cột A

Cột B

1. x3 + 1

A. x2 – 4

2. (x + 1)3

B. x3 – 8

3. ( x-2 )(x+2)

C. (x +1)(x2 –x+1)

4. x3 – 6x2 + 12x – 8

D. x2 + 4x + 4

5. (x -2 )(x2 + 2x + 4)

E. ( x – 2)3

6. x2 – 8x + 16

F. x3 + 3x2 + 3x + 1

7. (x + 2 ) 2

G. ( x -4 )2

b) Điền vào chỗ trống các hạng tử thích hợp để được đẳng thức đúng:
x2 + 4xy + ............ = ( ........... + 2y )2
........ - 10xy + 25y2 = ( .......... - ........) 2
25x2 + ……… + 81 = ( …… + ……..)2
16x2 +24xy +…….. = ( …… + ……..)2
Câu 7: Giá trị nhỏ nnhất của đa thức P = x2 – 4x + 5 là:
A. 5 B. 0 C. 1 D. 1 kết quả khác.
Câu 8: Kết quả phân tích đa thức a4b – 3a3b2 + 3a2b3 – ab4 thành nhân tử là:
A. (a+b)(a3- b3) B. ( a –b)(a –b)3 C. ( a – b)3ab D. ( a-b)3(a+b)
Câu 9: Nếu ( x- 1)2 = x -1 thì giá trị của x là:
A. 0 B
 
Gửi ý kiến